E5.2.4. Khai thác lâm sản (gỗ và lâm sản ngoài gỗ)

E5.2.4. Khai thác lâm sản (gỗ và lâm sản ngoài gỗ)

Gỗ: Cục Thống kê (NSO) công bố số liệu về khai thác gỗ theo chủ rừng và tỉnh. Lượng gỗ đã tăng từ 15,29 triệu m3 năm 2018 lên 23,96 triệu m3 năm 2024.[1] Số liệu cho thấy lượng gỗ khai thác/sản xuất (gỗ tròn) tính bằng m3 trên toàn quốc và/hoặc theo tỉnh có rừng. Xem thêm Bảng E5.2.5a và E5.2.5b, cũng như Bảng B2.2.5a, B2.2.5b và B2.2.5c về xu hướng tiếp cận tài nguyên rừng.

Lâm sản ngoài gỗ: Niên giám thống kê cấp tỉnh (do Cục Thống kê tỉnh xuất bản hàng năm) cung cấp tổng sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ theo loại lâm sản (chỉ số 169, 170), trong đó có gỗ (ví dụ đối với tỉnh Bình Thuận các sản phẩm này bao gồm: gỗ tự nhiên và rừng trồng, bột giấy, củi, tre, nứa, mây, nhựa, măng tươi).[2] Xu thế khai thác lâm sản tại 11 tỉnh thuộc Chương trình LEAF (2019-2022) được cung cấp trong SIS B2.2.5 .

 

Bảng E5.2.5a. Sản lượng gỗ khai thác phân theo loại hình kinh tế (1000 m3)

 

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

Tổng

12.655,09

14.224,15

15.298,86

16.351,98

17.178,93

18.391,40

20.267,83

21.632,30

Kinh tế Nhà nước

1.915,40

1.968,40

1.744,60

1.799,60

1.854,00

1.949,27

2.122,80

2.008,67

Kinh tế Ngoài nhà nước

10.648,49

12.067,55

13.448,06

14.466,18

15.184,23

16.325,09

18.027,13

19.491,71

Khu vực có vốn đầu nước ngoài

91,20

188,20

106,20

86,20

140,70

117,04

117,90

131,93

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %

Tổng

111,02

112,40

107,56

106,88

105,06

107,06

110,20

106,73

Kinh tế Nhà nước

96,67

102,77

88,63

103,15

103,02

105,14

108,90

94,62

Kinh tế Ngoài nhà nước

114,22

113,33

111,44

107,57

104,96

107,51

110,43

108,12

Khu vực có vốn đầu nước ngoài

96,82

206,36

56,43

81,17

163,23

83,18

100,74

111,90

Nguồn: Cục Thống kê (NSO): https://www.nso.gov.vn/px-web-2/?pxid=V0655&theme=N%C3%B4ng%2C%20l%C3%A2m%20nghi%E1%BB%87p%20v%C3%A0%20th%E1%BB%A7y%20s%E1%BA%A3n

Bảng E5.2.5b. Sản lượng gỗ khai thác phân theo địa phương (1000m3)

 

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

2024

CẢ NƯỚC

11.398,51

12.655,09

14.224,15

15.298,86

16.351,98

17.178,93

18.391,40

20.119,10

21.632,30

23.968,30

Đồng bằng sông Hồng

492,20

467,50

471,90

491,00

497,40

518,00

670,30

864,20

941,80

1.289,40

Hà Nội

16,80

17,90

21,50

30,30

28,00

27,50

26,20

25,60

23,80

24,00

Vĩnh Phúc

34,90

37,50

38,60

39,50

41,00

42,60

44,70

47,20

48,80

51,60

Bắc Ninh

4,80

4,70

4,30

4,20

4,00

3,90

3,70

3,60

3,40

3,20

Quảng Ninh

395,00

366,70

371,10

376,80

383,20

401,40

552,40

740,70

813,20

1.152,40

Hải Dương

1,90

2,30

2,30

3,10

4,20

3,60

5,00

8,70

13,60

17,80

Hải Phòng

2,40

2,50

2,50

2,00

1,60

1,40

1,30

1,40

1,20

1,20

Hưng Yên

3,10

2,90

2,90

2,90

2,80

2,70

2,70

2,60

2,60

2,50

Thái Bình

3,00

2,90

2,40

2,10

2,10

2,20

2,30

2,30

2,40

2,40

Hà Nam

2,30

2,30

2,30

2,20

2,10

2,00

2,00

2,00

1,90

2,00

Nam Định

7,30

6,90

3,50

4,60

4,50

4,50

4,60

4,60

4,70

4,80

Ninh Bình

20,70

20,90

20,50

23,30

23,90

26,20

25,40

25,50

26,20

27,50

Trung du và miền núi phía Bắc

3.255,00

3.526,20

3.820,80

4.087,80

4.315,10

4.419,30

4.864,00

5.183,40

6.043,00

6.587,90

Hà Giang

216,00

203,80

224,10

205,50

207,60

192,90

197,30

215,50

220,20

216,30

Cao Bằng

15,40

19,00

22,80

24,40

22,70

25,40

27,40

24,30

16,80

19,50

Bắc Kạn

148,50

157,00

153,40

161,20

200,00

218,90

294,00

305,30

339,80

370,20

Tuyên Quang

642,80

681,40

768,50

845,10

870,90

884,60

998,10

1.030,80

1.121,80

1.177,20

Lào Cai

112,10

142,60

134,30

138,60

146,40

138,60

177,70

138,70

134,60

152,40

Yên Bái

450,00

450,00

459,10

510,80

525,10

540,90

594,40

672,00

736,40

816,00

Thái Nguyên

272,50

232,70

242,10

259,80

280,90

301,80

261,80

320,10

336,10

441,70

Lạng Sơn

102,20

102,70

112,30

117,90

137,90

138,30

184,60

248,80

801,30

856,40

Bắc Giang

400,10

502,10

578,90

603,60

649,40

683,60

801,80

848,40

884,70

1.037,30

Phú Thọ

437,90

518,80

571,70

630,90

678,70

700,10

718,10

741,40

771,30

795,00

Điện Biên

18,60

16,90

15,70

14,60

14,30

13,60

12,80

12,20

12,30

12,10

Lai Châu

8,00

7,90

7,80

7,10

6,90

6,70

6,60

6,70

6,50

6,60

Sơn La

42,10

41,40

42,60

42,10

41,90

25,60

26,10

23,50

25,50

19,90

Hoà Bình

388,80

449,90

487,50

526,20

532,40

548,30

563,30

595,70

635,70

667,30

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

5.877,80

6.888,80

7.987,50

8.772,90

9.562,20

10.255,50

10.854,80

11.747,20

12.119,90

13.305,60

Thanh Hoá

434,80

498,80

551,00

617,70

667,70

701,70

698,60

828,00

910,80

991,10

Nghệ An

660,50

791,90

938,90

966,80

1.160,30

1.319,70

1.502,10

1.666,30

1.706,20

1.992,10

Hà Tĩnh

303,90

407,50

587,20

518,40

340,00

398,10

474,20

550,40

583,10

626,20

Quảng Bình

226,40

282,50

440,00

493,30

570,20

578,30

571,20

585,10

738,70

872,90

Quảng Trị

553,50

631,00

696,20

823,10

951,00

922,90

944,00

1.105,90

1.008,10

1.107,40

Thừa Thiên - Huế

511,90

497,30

576,50

598,80

609,20

587,10

597,00

599,90

593,80

661,90

Đà Nẵng

125,10

139,50

171,00

160,00

138,20

142,50

120,70

107,50

86,90

124,60

Quảng Nam

846,00

905,10

1.015,60

1.156,60

1.326,90

1.450,20

1.531,00

1.638,00

1.715,20

1.839,90

Quảng Ngãi

899,30

1.099,10

1.211,50

1.313,20

1.761,10

1.871,00

2.133,60

2.302,50

2.260,50

2.425,60

Bình Định

909,20

963,80

1.099,90

1.240,20

1.340,20

1.453,40

1.495,30

1.617,70

1.681,80

1.777,10

Phú Yên

185,00

441,00

373,40

273,30

337,90

403,90

391,00

419,90

434,00

471,00

Khánh Hoà

48,50

64,80

79,70

345,60

103,70

94,10

73,90

90,50

106,70

98,70

Ninh Thuận

1,40

1,70

4,50

2,20

2,30

1,10

2,20

1,10

4,20

14,60

Bình Thuận

172,30

164,80

242,10

263,70

253,50

331,50

320,00

234,40

289,90

302,50

Tây Nguyên

601,90

590,20

679,80

685,70

699,30

712,00

753,70

897,50

1.083,60

1.136,90

Kon Tum

86,90

102,70

120,50

133,70

139,60

146,30

150,30

157,70

161,10

167,70

Gia Lai

120,90

100,30

138,70

132,10

115,00

122,30

124,30

198,00

360,40

387,50

Đắk Lắk

262,00

282,40

324,80

353,30

367,80

382,30

379,00

436,70

453,60

474,40

Đắk Nông

10,20

9,90

9,50

8,80

8,50

9,60

14,00

17,00

17,70

18,30

Lâm Đồng

121,90

94,90

86,30

57,80

68,40

51,50

86,10

88,10

90,80

89,00

Đông Nam Bộ

427,31

444,89

463,15

460,96

476,18

468,23

451,30

524,80

561,90

627,70

Bình Phước

12,50

31,30

38,50

10,70

11,00

11,30

12,40

44,40

68,20

62,20

Tây Ninh

66,80

62,60

64,60

62,50

61,30

57,40

55,30

69,50

72,40

73,40

Bình Dương

10,10

10,50

10,90

11,10

11,30

11,70

9,80

11,40

13,70

20,00

Đồng Nai

165,00

174,00

177,50

239,10

269,10

277,80

284,80

312,30

317,90

382,20

Bà Rịa - Vũng Tàu

81,50

78,40

82,60

78,20

76,80

82,10

82,30

84,80

85,40

85,80

TP.Hồ Chí Minh

91,41

88,09

89,05

59,36

46,68

27,93

6,70

2,40

4,30

4,10

Đồng bằng sông Cửu Long

744,30

737,50

801,00

800,50

801,80

805,90

797,30

902,00

882,10

1.020,80

Long An

128,60

129,30

131,20

133,80

135,90

138,70

139,80

146,60

139,30

169,20

Tiền Giang

58,00

50,20

51,50

47,90

42,50

39,40

37,80

34,50

32,80

44,80

Bến Tre

2,60

3,20

2,60

2,70

2,60

2,60

2,60

6,50

2,90

0,50

Trà Vinh

78,40

76,40

78,20

78,80

80,30

77,90

75,20

72,90

72,50

72,00

Vĩnh Long

17,60

17,60

17,60

17,20

16,90

16,50

13,70

12,70

12,40

12,20

Đồng Tháp

96,90

96,30

99,80

101,50

106,50

109,40

112,70

120,70

118,90

119,50

An Giang

40,60

41,40

43,40

34,00

34,10

34,10

34,30

34,30

36,80

37,90

Kiên Giang

38,10

35,70

35,40

35,30

34,90

34,30

38,10

39,60

38,60

40,20

Cần Thơ

4,20

4,10

4,10

4,10

4,10

4,10

4,10

4,20

3,50

3,70

Hậu Giang

10,80

11,50

14,00

13,70

13,90

14,20

14,60

15,40

15,70

16,70

Sóc Trăng

87,20

106,20

116,10

97,60

95,30

98,60

87,20

99,40

97,70

74,00

Bạc Liêu

1,90

3,80

4,00

4,10

4,20

4,30

4,40

4,20

3,50

3,30

Cà Mau

179,40

161,80

203,10

229,80

230,60

231,80

232,80

311,00

307,50

426,80

Nguồn: Cục Thống kê (NSO): https://www.nso.gov.vn/px-web-2/?pxid=V0656&theme=Nông%2C%20lâm%20nghiệp%20và%20thủy%20sản

 

[1] Cục Thống kê (NSO) https://www.gso.gov.vn/en/px-web/?pxid=E0655&theme=Agriculture%2C%20Forestry%20and%20Fishing

[2] Cục thống kê tỉnh Bình Thuận website: http://cucthongke.vn/ngtk/2020/mobile/index.html