E2.2.1. Xu thế độ che phủ rừng tự nhiên và các hệ sinh thái tự nhiên khác

E2.2.1. Xu thế độ che phủ rừng tự nhiên và các hệ sinh thái tự nhiên khác

Độ che phủ rừng tự nhiên:

Trong giai đoạn từ năm 2014 đến nay, diện tích rừng tự nhiên đạt giá trị cao nhất vào năm 2019 là 10.292.000 ha và đã giảm dần trong 5 năm kể từ đó. Năm 2024, tổng diện tích rừng của Việt Nam là 14.874.302 ha; trong đó, 10.133.952 ha rừng tự nhiên và 4.740.250 ha rừng trồng[1] (chi tiết tại Bảng E2.2.1a và E2.2.1b).

Xem thêm số liệu về tổng diện tích rừng tự nhiên, diện tích rừng theo loại rừng và độ che phủ rừng tại các tỉnh tham gia chương trình LEAF được nêu trong Bảng E2.2.1c dưới đây.

Bảng E2.2.1d dưới đây cho thấy sự thay đổi trong rừng tự nhiên trên toàn quốc và đã được chuyển đổi sang các loại rừng/sử dụng đất khác.

Bản đồ diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng tại Việt Nam, cùng thông tin về xu hướng bảo tồn rừng tự nhiên và đa dạng sinh học cũng có sẵn trong SIS theo mục E3.1.3.

Hệ sinh thái tự nhiên khác: Theo công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2018[2] và 2024[3] cho thấy:

Diện tích Rừng trên núi đất tăng từ 13.476.603 ha năm 2018 lên 13.592.558 ha năm 2024;

Diện tích rừng trên núi đá cũng tăng từ 984.388 ha lên 1.009.603 ha;

Diện tích rừng trên đất ngập nước từ 236.603 ha lên 225.905 ha;

Diện tích rừng trên cát đã giảm từ 47.607 ha xuống còn 46.235 ha.

Ngoài ra, theo thông tin trong báo cáo Đánh giá hệ sinh thái quốc gia của Việt Nam (2022), cả nước ước tính có khoảng 10.779 ha đất than bùn vào năm 2018,[4] trong đó diện tích lớn nhất là ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm đáng kể so với những thập kỷ trước. Diện tích rừng ngập mặn tăng từ 225.802 ha năm 2018 lên 238,954 ha năm 2020.[4]

 

[1] Quyết định số 561/QĐ-BNNMT ngày 31/3/2025 Công bố hiện trạng rừng năm 2024

[2] Kèm theo Quyết định số 911/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

https://kiemlamvung4.org.vn/?van_ban=quye-t-di-nh-so-911-qd-bnn-tcln-nga-y-19-3-2019-cu-a-bo-nong-nghie-p-va-ptnt-ve-vie-c-cong-bo-hie-n-tra-ng-ru-ng-toa-n-quo-c-nam-2018

[3] Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

https://www.kiemlamvung1.org.vn/bv/hoat-dong-chuyen-mon-c8/quyet-dinh-so-561qdbnnmt-ngay-3132025-cong-bo-hien-trang-rung-toan-quoc-nam-2024-p1905

[4] AFDP (2018) được trích dẫn trong Đánh giá hệ sinh thái quốc gia Việt Nam (2022): https://files.ipbes.net/ipbes-web-prod-public-files/webform/impact_tracking_database/62262/Summary_For_Policy_Makers_National_Ecosystem_Assessment_Report_Of_Viet_Nam.pdf

 

Bảng E2.2.1a. Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên giai đoạn 2014-2024

 

2014[1]

2015[1]

2016[1]

2017[1]

2018[1]

2019[1]

2020[1]

2021[1]

2022[1]

2023[2]

2024[3]

Tổng diện tích rừng (1000 ha)

13.796

14.061

14.377

14.415

14.491

14.609

14.677

14.745

14.790

14.860

14.874

Diện tích rừng tự nhiên (1000 ha)

10.100

10.175

10.242

10.236

10.225

10.292

10.279

10.171

10.134

10.129

10.133

Diện tích rừng trồng (1000 ha)

3.696

3.886

4.136

4.179

4.236

4.317

4.398

4.574

4.656

4.731

4.740

[1] Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Thống kê 2013-2022

[2] Công bố hiện trạng rừng toàn quốc của Bộ NN&PTNT 2024,

[3] Công bố hiện trạng rừng toàn quốc của Bộ NN và MT 2025.

Bảng E2.2.1b. Diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng (2022-2024)

 

2022 [1]

2023 [2]

2024 [3]

Tổng

(Tr. ha)

Rừng tự nhiên (Tr. ha)

Rừng trồng (Tr. ha)

Tỷ lệ che phủ (%)

Tổng

(Tr. ha)

Rừng tự nhiên (Tr. ha)

Rừng trồng (Tr. ha)

Tỷ lệ che phủ (%)

Tổng

(Tr. ha)

Rừng tự nhiên (Tr. ha)

Rừng trồng (Tr. ha)

Tỷ lệ che phủ (%)

Tổng

14,79

10,13

4,66

42,0

14,86

10,13

4,73

42,02

14,87

10,13

4,74

42,03

Trung du MN phía Bắc

5,40

3,75

1,65

54,0

5,44

3,74

1,70

54,04

5,46

3,75

1,72

54,04

ĐB Sông Hồng

0,49

0,18

0,31

21,3

0,49

0,18

0,31

21,26

0,44

0,18

0,26

21,26

DH miền Trung

5,61

3,78

1,83

54,2

5,62

3,78

1,84

54,23

5,65

3,78

1,87

54,23

Tây Nguyên

2,57

2,09

0,48

46,3

2,59

2,10

0,49

46,34

2,61

2,10

0,51

46,34

Đông Nam bộ

0,48

0,26

0,22

19,6

0,48

0,26

0,22

19,6

0,48

0,26

0,22

19,6

Tây Nam bộ

0,25

0,08

0,17

5,4

0,24

0,08

0,17

5,4

0,24

0,08

0,16

5,4

[1] Ban hành kèm theo Quyết định số 2357/QĐ-BNN-KL ngày 14 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

[2] Ban hành kèm theo Quyết định số 816/QĐ-BNN-KL ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

[3] Ban hành kèm theo Quyết định số 561/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bảng E2.2.1c. Diện tích rừng theo loại rừng và tỷ lệ che phủ rừng tại các tỉnh chương trình LEAF, 2021-2024

 

Tổng diện tích (1000 ha)

Rừng tự nhiên (1000 ha)

Rừng trồng (1000 ha)

Tỷ lệ che phủ rừng (%)

2021

2022

2023

2024

2021

2022

2023

2024

2021

2022

2023

2024

2021

2022

2023

2024

Quang Ngai

333,5

333,1

332,9

332,8

106,8

106,7

106,7

106,7

226,8

226,4

226,2

226,0

50,7

51,0

51,4

51,5

Binh Dinh

380,1

381,1

381,7

383,5

214,6

214,5

214,1

214,0

165,5

166,6

167,6

169,5

56,5

56,9

57,3

57,7

Phu Yen

247,2

250,7

257,2

260,9

127,1

127,0

127,0

127,0

120,1

123,7

130,2

133,9

45,7

46,0

47,2

47,8

Khanh Hoa

245,2

244,3

244,6

245,6

176,4

176,4

176,4

177,8

68,7

68,0

68,2

67,8

45,7

45,4

45,6

46,0

Ninh Thuan

159,3

160,4

161,6

163,6

146,7

147,4

147,8

149,4

12,7

13,0

13,8

14,3

46,9

47,1

47,2

48,2

Binh Thuan

342,5

349,6

349,1

349,5

288,6

296,9

296,9

296,8

54,0

52,7

52,2

52,6

43,0

43,1

43,1

43,1

Kon Tum

624,7

624,7

632,9

634,2

547,6

547,6

552,3

552,4

77,2

77,1

80,6

81,8

63,1

63,1

63,7

63,7

Gia Lai

647,0

648,3

650,0

650,7

478,8

478,8

478,7

478,7

168,2

169,5

171,3

172,0

40,8

40,9

41,0

41,1

Dak Lak

509,8

505,6

506,7

519,9

426,1

413,8

411,9

410,4

83,7

91,7

94,7

109,5

38,2

38,0

38,0

38,8

Dak Nong

251,8

254,4

258,1

261,7

196,4

196,0

196,0

196,1

55,4

58,3

62,1

65,6

38,4

38,5

39,1

39,6

Lam Dong

539,4

538,2

538,0

538,4

455,3

454,5

454,7

455,0

84,1

83,7

83,3

83,5

54,6

54,4

54,4

54,4

Nguồn: Tổng hợp từ công bố hiện trạng rừng toàn quốc của Bộ NN&PTNT (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Maps 2.2.1 - Viet Nam Forest natural and planted cover maps in 2020, 2022, 2024

 

 

 

 

Source/Nguồn: Forest Inventory and Planning Institute (FIPI)/Viện điều tra và quy hoạch rừng)

 

[1] Quyết định số 561/QĐ-BNNMT ngày 31/3/2025 Công bố hiện trạng rừng năm 2024

[2] Kèm theo Quyết định số 911/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

https://kiemlamvung4.org.vn/?van_ban=quye-t-di-nh-so-911-qd-bnn-tcln-nga-y-19-3-2019-cu-a-bo-nong-nghie-p-va-ptnt-ve-vie-c-cong-bo-hie-n-tra-ng-ru-ng-toa-n-quo-c-nam-2018

[3] Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

https://www.kiemlamvung1.org.vn/bv/hoat-dong-chuyen-mon-c8/quyet-dinh-so-561qdbnnmt-ngay-3132025-cong-bo-hien-trang-rung-toan-quoc-nam-2024-p1905

[4] AFDP (2018) được trích dẫn trong Đánh giá hệ sinh thái quốc gia Việt Nam (2022): https://files.ipbes.net/ipbes-web-prod-public-files/webform/impact_tracking_database/62262/Summary_For_Policy_Makers_National_Ecosystem_Assessment_Report_Of_Viet_Nam.pdf